GÓI SỨC KHỎE NỮ GIỚI

STT DANH MỤC KHÁM DIỄN GIẢI  GIÁ NIÊM YẾT GÓI KHÁM
Nữ Giới
I.   Khám tổng quát, nội khoa/ General examination, internal medicine
1 Khám tổng quát + Khai thác tiền sử bệnh tật
+ Khám thể lực: Chỉ số BMI – Cân nặng – Chiều cao – Huyết áp
+ Khám Sản phụ khoa
              300.000
II.   Xét Nghiệm/ Regular Lab tests
2 Pap’smear Phát hiện ung thư cổ tử cung – một bệnh lý ác tính               275.000
3 HPV 40 Type Tầm soát nhiễm virus Herpes nguy cơ ung thư ung thư cổ tử cung….            1.430.000
4 FSH Đánh giá nội tiết tố sinh dục nữ               165.000
Progesterone               220.000
5 Estradiol (E2) Theo dõi sự phát triển của nang trứng               165.000
6 CA12.5 Chẩn đoán ung thư buồng trứng               264.000
7 CA 15.3 Chấn đoán ung thư vú               264.000
III. Chẩn đoán hình ảnh
8 Siêu âm vú Khảo sát tuyến vú về cấu trúc tuyến vú, giúp phát hiện ra những bất thường về hình thái               374.000
9 Siêu âm ổ bụng tổng quát Đánh giá các cơ quan nội tạng trong ổ bụng như gan, mật, thận, tụy, lách, tử cung, buồng trứng để phát hiện các tổn thương, bất thường như sỏi, khối u, viêm nhiễm, gan nhiễm mỡ, xơ gan,               242.000
10 Siêu âm tử cung, buồng trứng ngả bụng Chẩn đoán và phát hiện sớm các bệnh lý như u nang, u xơ tử cung, buồng trứng đa nang,…..               374.000
11 Chụp nhũ ảnh Tầm soát, chẩn đoán ung thư vú sớm với ưu điểm nhanh chóng, hiệu quả, không xâm lấn               810.000
IV.  Kết luận và tư vấn/ Individual & Advise
12 Tư vấn sức khỏe Bác sỹ giải thích kết quả và tư vấn tình trạng sức khỏe.  
GÓI KHÁM
Tổng cộng/người (VNĐ)
4.883.000  

ĐẶT LỊCH KHÁM

Booking Form
接触 Close
予約